Nhập nội dung tại đây...
以前我没看过中国的杂技,昨天晚上我看了。中国杂技很有意思,以后我还想看。我也没吃过中国菜。小王说他会做中国菜,星期六请我吃。
Yǐqián wǒ méi kànguò Zhōngguó de zájì, zuótiān wǎnshang wǒ kàn le. Zhōngguó zájì hěn yǒuyìsi, yǐhòu wǒ hái xiǎng kàn. Wǒ yě méi chīguò Zhōngguó cài. Xiǎo Wáng shuō tā huì zuò Zhōngguó cài, xīngqīliù qǐng wǒ chī.
Trước đây tôi chưa xem qua tạp kỹ Trung Quốc, tối hôm qua tôi đã xem. Tạp kỹ Trung Quốc rất có ý nghĩa, sau này tôi còn muốn xem nữa. Tôi cũng chưa ăn qua món Trung Quốc. Tiểu Vương nói anh ấy biết làm món Trung Quốc, thứ Bảy mời tôi ăn.
Dịch các câu sau sang tiếng Trung.
Các bộ thủ xuất hiện trong từ vựng bài 16.