Đang phát âm...
Logo
GIA SƯ HOA NGỮ TÂN AN
Giáo trình 301 Câu
第十六课 你看过京剧吗? BÀI 16: BẠN XEM QUA KINH KỊCH CHƯA?
9/1 Bạch Văn Tư, Tân An
Zalo: 0839.889.772
Soạn thảo văn bản

Nhập nội dung tại đây...

生词 TỪ VỰNG BÀI 16 (20 từ)
助 Trợ từ
guo
Từng, qua
京剧
名 Danh từ
jīngjù
Kinh kịch
动 Động từ
yǎn
Diễn
以后
名 Danh từ
yǐhòu
Sau, sau khi
告诉
动 Động từ
gàosu
Nói cho biết
烤鸭
名 Danh từ
kǎoyā
Vịt quay
应该
能 Trợ động từ
yīnggāi
Nên, cần phải
动 Động từ
xíng
Được, OK
有意思
其 Tính từ
yǒuyìsi
Có ý nghĩa, thú vị
当然
副 Phó từ
dāngrán
Đương nhiên
名菜
名 Danh từ
míngcài
Món ăn nổi tiếng
名 Danh từ
shì
Sự, việc
名 Danh từ
chá
Trà
名 Danh từ
cài
Món ăn, rau cải
名 Danh từ
jiǔ
Rượu
价钱
名 Danh từ
jiàqian
Giá tiền, giá cả
动 Động từ
shōu
Thu, nhận
词典
名 Danh từ
cídiǎn
Từ điển
咖啡
名 Danh từ
kāfēi
Cà phê
杂技
名 Danh từ
zájì
Tạp kỹ, xiếc
人民剧场
名 Chuyên danh
Rénmín jùchǎng
Rạp hát Nhân Dân
句子 MẪU CÂU (101–108)
101. 你看过京剧吗?
Nǐ kànguò jīngjù ma?
Bạn xem qua kinh kịch chưa?
102. 我没看过京剧。
Wǒ méi kànguò jīngjù.
Tôi chưa xem qua kinh kịch.
103. 你知道哪儿演京剧吗?
Nǐ zhīdào nǎr yǎn jīngjù ma?
Bạn biết đâu diễn kinh kịch không?
104. 你买到票以后告诉我。
Nǐ mǎi dào piào yǐhòu gàosu wǒ.
Sau khi bạn mua được vé nói cho tôi biết.
105. 我还没吃过北京烤鸭呢!
Wǒ hái méi chīguò Běijīng kǎoyā ne!
Tôi còn chưa ăn qua vịt quay Bắc Kinh nữa!
106. 我们应该去尝一尝。
Wǒmen yīnggāi qù cháng yi cháng.
Chúng ta nên đi nếm thử.
107. 不行。
Bùxíng.
Không được.
108. 有朋友来看我。
Yǒu péngyou lái kàn wǒ.
Có bạn đến thăm tôi.
会话 ĐÀM THOẠI
会话 1 MÃ LỆ & ĐẠI VỆ - XEM KINH KỊCH
玛丽 (Mã Lệ):
你看过京剧吗?
Nǐ kànguò jīngjù ma?
Bạn xem qua kinh kịch chưa?
大卫 (Đại Vệ):
没看过。
Méi kànguò.
Chưa xem qua.
玛丽 (Mã Lệ):
听说很有意思。
Tīng shuō hěn yǒuyìsi.
Nghe nói rất có ý nghĩa.
大卫 (Đại Vệ):
我很想看,你呢?
Wǒ hěn xiǎng kàn, nǐ ne?
Tôi rất muốn xem, còn bạn?
玛丽 (Mã Lệ):
我也很想看。你知道哪儿演吗?
Wǒ yě hěn xiǎng kàn. Nǐ zhīdào nǎr yǎn ma?
Tôi cũng rất muốn xem. Bạn biết đâu diễn không?
大卫 (Đại Vệ):
人民剧场常演。
Rénmín jùchǎng cháng yǎn.
Rạp hát Nhân Dân thường diễn.
玛丽 (Mã Lệ):
那我们星期六去看,好不好?
Nà wǒmen xīngqīliù qù kàn, hǎo bù hǎo?
Vậy chúng ta thứ 7 đi xem, được không?
大卫 (Đại Vệ):
当然好。明天我去买票。
Dāngrán hǎo. Míngtiān wǒ qù mǎi piào.
Đương nhiên được. Ngày mai tôi đi mua vé.
玛丽 (Mã Lệ):
买到票以后告诉我。
Mǎi dào piào yǐhòu gàosu wǒ.
Sau khi mua được vé nói cho tôi biết.
大卫 (Đại Vệ):
好。
Hǎo.
Vâng.
会话 2 HÒA TỬ & DOANH NGHIỆP VIÊN - VỊT QUAY
和子 (Hòa Tử):
听说,烤鸭是北京的名菜。
Tīng shuō, kǎoyā shì Běijīng de míngcài.
Nghe nói, vịt quay là món ăn nổi tiếng Bắc Kinh.
营业员 (Doanh nghiệp viên):
我还没吃过呢。
Wǒ hái méi chīguò ne.
Tôi còn chưa ăn qua.
和子 (Hòa Tử):
我们应该去尝一尝。
Wǒmen yīnggāi qù cháng yi cháng.
Chúng ta nên đi thưởng thức thử.
营业员 (Doanh nghiệp viên):
二十八号晚上我没事,你呢?
Èrshíbā hào wǎnshang wǒ méi shì, nǐ ne?
Tối ngày 28 tôi không có việc, còn bạn?
和子 (Hòa Tử):
不行,有朋友来看我。
Bùxíng, yǒu péngyou lái kàn wǒ.
Không được, có bạn đến thăm tôi.
营业员 (Doanh nghiệp viên):
三十号晚上怎么样?
Sānshí hào wǎnshang zěnmeyàng?
Tối 30 như thế nào?
和子 (Hòa Tử):
可以。
Kěyǐ.
Được.
TRỢ TỪ ĐỘNG THÁI 过
Trợ từ kết động thái đặt sau động từ nói rõ động tác đã từng xảy ra trong quá khứ, thường dùng để nhấn mạnh trong quá khứ đã từng xảy ra việc nào đó.
Dạng phủ định là đặt trước động từ.
Dạng câu hỏi chính phản là đặt 没有 ở cuối câu.
Trong câu liên động thường đặt sau động từ thứ hai.
1)我去过长城。
Wǒ qùguò Chángchéng.
Tôi đã từng đi Vạn Lý Trường Thành.
2)我学过汉语。
Wǒ xuéguò Hànyǔ.
Tôi đã từng học tiếng Hoa.
3)我吃过烤鸭。
Wǒ méi chīguò kǎoyā.
Tôi chưa ăn qua vịt quay.
4)你去过美国没有
Nǐ qùguò Měiguó méiyǒu?
Bạn đã từng đi Mỹ chưa?
5)你看过那个电影没有
Nǐ kànguò nàge diànyǐng méiyǒu?
Bạn đã từng xem bộ phim đó chưa?
6)我去那个饭店吃过饭。
Wǒ qù nàge fàndiàn chīguò fàn.
Tôi đã từng đến nhà hàng đó ăn cơm.
无主句 CÂU VÔ CHỦ
Hầu hết các câu đều được hợp thành bởi hai thành phần chủ ngữ và vị ngữ, nhưng cũng có một số câu chỉ có vị ngữ mà không có chủ ngữ nên gọi là câu vô chủ.
1)有人找你。
Yǒu rén zhǎo nǐ.
Có người tìm bạn.
2)有人请你看电影。
Yǒu rén qǐng nǐ kàn diànyǐng.
Có người mời bạn xem phim.
还没...呢 CÒN CHƯA... 还没(有)...呢
Biểu thị động tác hiện còn chưa xảy ra hoặc chưa hoàn thành.
1)他还没(有)来呢。
Tā hái méi(yǒu) lái ne.
Anh ấy còn chưa đến.
2)这件事我还没知道
Zhè jiàn shì wǒ hái méi zhīdào ne.
Chuyện này tôi còn chưa biết.
3)我还没吃过烤鸭
Wǒ hái méi chīguò kǎoyā ne.
Tôi còn chưa ăn qua vịt quay.
听写 NGHE VÀ KỂ LẠI
00:00 / 01:30
* Nghe đoạn văn và kể lại bằng chữ Hán
📄 Xem / Ẩn nội dung

以前我没看过中国的杂技,昨天晚上我看了。中国杂技很有意思,以后我还想看。我也没吃过中国菜。小王说他会做中国菜,星期六请我吃。

Yǐqián wǒ méi kànguò Zhōngguó de zájì, zuótiān wǎnshang wǒ kàn le. Zhōngguó zájì hěn yǒuyìsi, yǐhòu wǒ hái xiǎng kàn. Wǒ yě méi chīguò Zhōngguó cài. Xiǎo Wáng shuō tā huì zuò Zhōngguó cài, xīngqīliù qǐng wǒ chī.

Trước đây tôi chưa xem qua tạp kỹ Trung Quốc, tối hôm qua tôi đã xem. Tạp kỹ Trung Quốc rất có ý nghĩa, sau này tôi còn muốn xem nữa. Tôi cũng chưa ăn qua món Trung Quốc. Tiểu Vương nói anh ấy biết làm món Trung Quốc, thứ Bảy mời tôi ăn.

💡 Gợi ý
  • Trước đây có xem tạp kỹ Trung Quốc chưa? (没看过)
  • Khi nào đã xem? (昨天晚上)
  • Tạp kỹ Trung Quốc thế nào? (很有意思)
  • Sau này còn muốn xem không? (还想看)
  • Đã ăn qua món Trung Quốc chưa? (没吃过)
  • Tiểu Vương nói gì? (会做中国菜)
  • Khi nào mời ăn? (星期六)
越汉翻译 LUYỆN DỊCH VIỆT-HOA

Dịch các câu sau sang tiếng Trung.

1
Anh ấy chưa từng học tiếng Hoa.
2
Bạn đã từng xem qua bộ phim đó chưa?
3
Chúng ta nên đi uống thử loại cà phê đó.
4
Cuối tuần này có người bạn đến thăm tôi.
5
Bạn biết ở đâu bán cuốn từ điển này không?
偏旁 BỘ THỦ BÀI 16 (8 BỘ)

Các bộ thủ xuất hiện trong từ vựng bài 16.

Bộ sước
Liên quan đến đi lại
Bộ thủy
Liên quan đến nước
演、酒
Bộ ngôn
Liên quan đến lời nói
诉、该、词
Bộ hỏa
Liên quan đến lửa
Bộ khẩu
Liên quan đến miệng
名、咖、啡、后、告
Bộ thảo
Liên quan đến cỏ cây
茶、菜
Bộ nhân đứng
Liên quan đến con người
Bộ thủ
Liên quan đến tay